Tên các loài hoa tiếng nhật

     
*
*
*

Giới thiệu

Khóa học

Thư viện

Giáo trình học tiếng Nhật

Học ngữ pháp giờ Nhật

Học trường đoản cú vựng giờ Nhật

Học Kanji

Học giờ đồng hồ Nhật theo chủ đề

Đề thi test JLPT

Du học tập nhật bản


Ngay cả những cây hoa dại dột mọc bên trên bờ cỏ thôi cũng rất đẹp đốn tim rồi. Từ bây giờ cùng Trung trung ương tiếng Nhật runclub.vn học tên67 loài hoa trongtiếng Nhậtnhé.Như các bạn đã biết Nhật bản là nước ôn đới, nên có rất nhiều chủng loạihoa, đẹp cùng phong phú.

Từ vựng tiếng Nhật chủ thể 67 các loại hoa

*

蒲公英(たんぽぽ): Hoa nhân tình công anhシクラメン: Hoa anh thảo撫子(なでしこ):Hoa cẩm chướng芥子(けし)の花(はな): Hoa Anh túc百合(ゆり): Hoa bách hợp桜(さくら): Hoa anh đào菫(すみれ): Hoa bướm, hoa Violet撫子(なでしこ): Hoa cẩm chướng紫陽花(あじさい): Hoa cẩm tú cầu菊(きく):Hoa cúc葵(あおい): Hoa dâm bụt桃(もも): Hoa đào菖蒲(あやめ): Hoa diên vỹ石楠花(しゃくなげ): Hoa Đỗ uyên薔薇(ばら): Hoa hồng向日葵(ひまわり): Hoa phía dương欄(らん):Hoa lan鈴蘭(すずらん): Hoa lan chuôngグラジオラス:Hoa lay ơn彼岸花(ひがんばな):Hoa loa kèn nhện đỏブルーブル:Hoa chuông xanh 百合:Hoa bách hợpカーネーション:Hoa khuyến mãi mẹ dấn dịp 母の日梅(うめ): Hoa mai花王(かおう): Hoa mẫu mã đơn木蓮(もくれん): Hoa Mộc lanジャスミン:Hoa nhài月下美人(げっかびじん):Hoa quỳnh蓮(はす):Hoa sen秋海棠(しゅうかいどう):Hoa thu hải đường天竺牡丹(てんじくぼたん):Hoa thược dược水仙(すいせん): Hoa Thuỷ tiên小手毬(しょうてまり):Hoa tè túc cầu椿(つばき): Hoa trà藤(ふじ):Hoa tử đằngチューリップ: Hoa tulip野茨(のいばら):Hoa tường vi仙人掌(さぼてん): Hoa xương rồngHoa tuyết (tháng 1): スノーフレーク (Sunoufureiku) (Snowflake)Hoa diên vĩ (tháng 2): 菖蒲 (Ayame)Hoa thủy tiên (tháng 3): 水仙 (Suisen)Hoa đậu leo (tháng 4): 蝶豆擬 (Choumamemodoki)Hoa lan chuông (tháng 5): 鈴蘭 (スズラン) (Suzuran)Hoa hồng (tháng 6): 薔薇 (Bara)Hoa phi yến (tháng 7): 飛燕草(Hiensou) tốt ラークスパー (rakusubaa)Bồ công anh (tháng 8): 蒲公英 (Tanpopo)Hoa bìm bìm (tháng 9): 朝顔 (Asagao)Hoa cúc vàng (tháng 11): シマカンギク (Shimakangiku)Hoa thủy tiên trắng (tháng 12): 白い水仙 (Shiroisuisen)Hoa anh đào : 桜 (Sakura)Hoa thạch thảo: 紫苑 (Shion)Hoa tử đinh hương: ムラサキハシドイ (Murasaki hashidoi)Hoa kim ngân: スイカズラ (Suikazura)Hoa bất tử: ムギワラギク (Mugiwaragiku)Hoa anh thảo: シクラメン (Shikuramen)Hoa anh túc: 芥子の花 (Kesinohana)Hoa bách hợp: 百合 (Yuri)Hoa ý trung nhân công anh: 蒲公英 (Tanpopo)Hoa bướm: 菫 (Sumire)Hoa cẩm chướng: 撫子 (Nadeshiko)Hoa cẩm tú cầu: 紫陽花 (Ajisai)Hoa cúc: 菊 (Kiku)Hoa dâm bụt: 葵 (Aoi)Hoa đào: 桃 (Momo)Hoa đỗ quyên: 石楠花 (Shakunage)Hoa phía dương: 向日葵 (Himawari)Hoa lan: 欄 (Ran)

Học thêm một chủ thể từ vựng nữa cùng Trung trọng điểm tiếng Nhật runclub.vnnhé: